bảng giá gửi hàng Fedex 2023

FedEx là gì?

Tập đoàn FedEx (NYSEFDX), trước đây là Tập đoàn FDX, là công ty giao nhận kho vận Hoa Kỳ có trụ sở ở Memphis, Tennessee.[1] Tên “FedEx” được viết tắt từ tên của bộ phận hàng không của công ty, Federal Express, được sử dụng từ 1973 đến 2000.

Tập đoàn FedEx đăng ký tại Delaware vào ngày 2 tháng 10 năm 1997.[2] Tập đoàn FDX được thành lập vào tháng 1 năm 1998 sau khi Federal Express mua Caliber System Inc.. Kể từ đó, FedEx bắt đầu cung cấp các dịch vụ khác bên cạnh dịch vụ vận chuyển nhanh. Các chi nhánh của Caliber gồm dịch vụ mặt đất kiện hàng nhỏ Roadway Package System (RPS), vận chuyển hàng hoá tốc hành Roberts Express, vận chuyển hàng hoá nội vùng, nhỏ hơn trọng tải xe tải (less-than-truckload) ở miền Tây Hoa Kỳ Viking Freight, vận chuyển hàng hoá qua đường hàng không giữa Hoa Kỳ và các nước Caribbean Caribbean Transportation Services, cung cấp giải pháp kĩ thuật và giao nhận kho vận Caliber Technology và Caliber Logistics. Tập đoàn FDX được thành lập để giám sát mọi hoạt động của các công ty này và bộ phận hàng không ban đầu của mình là Federal Express.[3]

Bằng việc sử dụng mạng lưới hàng không và đường bộ toàn cầu, FedEx giúp cho việc gửi hàng đến người nhận trên thế giới một cách nhanh chóng, kịp thời và đảm bảo chất lượng dịch vụ. Thời gian giao hàng luôn được đảm bảo và thường chỉ trong một đến hai ngày làm việc.

 

fedex duoc xem la mot trong nhung don vi chuyen hang hoa hang dau the gioi
FedEx được xem là một trong những đơn vị giao hàng, vận chuyển hàng hóa hàng đầu thế giới
Bảng giá Fedex Hà Nội năm 2022: Hướng dẫn cách xem biểu phí dịch vụ Fedex express
Bảng giá Fedex express cập nhật mới nhất năm ​2022, bảng giá dưới đây chưa bao gồm phụ phí xăng dầu và VAT.

​Hãy liên hệ với Fedex Express để được mức giá giảm lên đến 30 %, hotline:

0988886345
0931338555
Tài liệu đến 2kg
KG ZONE 1 ZONE 2 ZONE 3 ZONE 4 ZONE 5 ZONE 6 ZONE 7 ZONE 8 ZONE 9 ZONE 10
0.5 1,038,400 1,041,400 1,049,500 1,059,700 1,218,600 1,263,500 1,275,600 1,285,700 1,669,300 2,285,500
1.0 1,174,600 1,177,300 1,237,000 1,268,700 1,454,000 1,508,600 1,515,700 1,602,000 2,074,300 2,746,100
1.5 1,310,800 1,313,200 1,385,200 1,477,800 1,689,400 1,753,700 1,800,900 1,915,400 2,482,200 3,206,700
2.0 1,447,000 1,449,100 1,533,400 1,686,900 1,924,800 1,998,800 2,086,100 2,228,800 2,890,100 3,667,300
Tài liệu từ 2,5kg trở lên và hàng hóa từ 0,5kg trở lên
KG ZONE 1 ZONE 2 ZONE 3 ZONE 4 ZONE 5 ZONE 6 ZONE 7 ZONE 8 ZONE 9 ZONE 10
0.5 1,089,900 1,192,300 1,255,400 1,268,600 1,465,900 1,466,600 1,473,700 1,477,900 1,762,600 2,443,900
1.0 1,226,100 1,325,100 1,461,100 1,477,700 1,698,200 1,702,700 1,710,900 1,803,000 2,170,500 2,904,500
1.5 1,362,200 1,457,900 1,615,200 1,686,700 1,930,600 1,986,500 2,020,100 2,116,400 2,575,300 3,365,100
2.0 1,498,300 1,590,700 1,769,300 1,895,700 2,163,000 2,270,300 2,329,300 2,429,800 2,980,100 3,825,700
2.5 1,649,900 1,733,200 1,934,300 2,116,700 2,408,800 2,517,500 2,653,500 2,758,800 3,404,200 4,310,500
3.0 1,768,700 1,845,700 2,065,000 2,314,700 2,642,400 2,757,800 2,928,100 3,047,000 3,788,000 4,749,200
3.5 1,887,500 1,958,200 2,195,700 2,512,700 2,876,000 2,998,100 3,202,700 3,335,200 4,171,800 5,187,900
4.0 2,006,300 2,070,700 2,326,400 2,710,700 3,109,600 3,238,400 3,477,300 3,623,400 4,555,600 5,626,600
4.5 2,125,100 2,183,200 2,457,100 2,908,700 3,343,200 3,478,700 3,751,900 3,911,600 4,939,400 6,065,300
5.0 2,243,900 2,295,700 2,587,800 3,106,700 3,576,800 3,719,000 4,026,500 4,199,800 5,323,200 6,504,000
5.5 2,350,400 2,402,100 2,685,400 3,295,400 3,798,200 3,953,400 4,262,000 4,446,500 5,686,700 6,918,300
6.0 2,456,900 2,508,500 2,783,000 3,484,100 4,019,600 4,187,800 4,497,500 4,693,200 6,050,200 7,332,600
6.5 2,563,400 2,614,900 2,880,600 3,672,800 4,241,000 4,422,200 4,733,000 4,939,900 6,413,700 7,746,900
7.0 2,669,900 2,721,300 2,978,200 3,861,500 4,462,400 4,656,600 4,968,500 5,186,600 6,777,200 8,161,200
7.5 2,776,400 2,827,700 3,075,800 4,050,200 4,683,800 4,891,000 5,204,000 5,433,300 7,140,700 8,575,500
8.0 2,882,900 2,934,100 3,173,400 4,238,900 4,905,200 5,125,400 5,439,500 5,680,000 7,504,200 8,989,800
8.5 2,989,400 3,040,500 3,271,000 4,427,600 5,126,600 5,359,800 5,675,000 5,926,700 7,867,700 9,404,100
9.0 3,095,900 3,146,900 3,368,600 4,616,300 5,348,000 5,594,200 5,910,500 6,173,400 8,231,200 9,818,400
9.5 3,202,400 3,253,300 3,466,200 4,805,000 5,569,400 5,828,600 6,146,000 6,420,100 8,594,700 10,232,700
10.0 3,308,900 3,359,700 3,563,800 4,993,700 5,790,800 6,063,000 6,381,500 6,666,800 8,958,200 10,647,000
Áp dụng đối với tài liệu , tỉ giá đô quý khách hàng X thời điểm hiện tại
Giá trên chưa có phí VAT và phí xăng dầu phụ trội

Yếu tố định mức bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế Fedex 2023

Bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế Fedex 2023 rất chi tiết với những thông tin báo giá vô cùng cạnh tranh. Giá của dịch vụ sẽ được dựa trên các thông số như cân nặng, loại hàng hóa. Khoảng cách vận chuyển và nước nhận hàng hóa đó. Chính vì vậy, giúp khách hàng bước đầu nắm được chi phí phải trả cho gói dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế.

Hàng hóa được gửi đi quốc tế là những loại hàng hóa đủ điều xuất nhập cảnh ra nước ngoài. Chúng bao gồm các loại hàng hóa khác nhau có thể là thực phẩm, đồ may mặc, giấy tờ, hàng tiêu dùng. Mỗi loại hàng hóa lại có bảng báo giá riêng vì nó phụ thuộc vào yếu tố:

  • Quốc gia được gửi
  • Số lượng hàng hóa
  • Trọng lượng hàng hóa
  • Khoảng cách địa lý, vị trí vùng miền
  • Thời gian vận chuyển
  • Yêu cầu của khách hàng

Bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế Fedex 2023 được cung cấp một cách chi tiết cụ thể. Nó giúp khách hàng an tâm hơn và chủ động hơn khi chi trả cước vận chuyển. Vì vậy, đưa ra bảng giá là bước không thể thiếu cho quy trình tư vấn dịch vụ chuyển phát nhanh của Fedex. Nếu khách hàng muốn tham khảo bảng giá chuyển phát nhanh quốc tế gọi điện đến 0988886.345 để được hỗ trợ tư vấn cụ thể.

Thời gian vận chuyển hàng hóa đi nước ngoài của Fedex Hà Nội 2023 :
Chuyển phát nhanh trong nước: Bằng đường hàng không từ 12 – 24 tiếng. Với hàng hóa vận chuyển bằng đường Biển, tùy thuộc vào khoảng cách.
Chuyển phát nhanh hàng hóa gửi đi Châu Á thời gian khoảng từ 1 – 3 ngày. Đi Châu Âu, Châu Mỹ thời gian khoảng từ 3 – 5 ngày.
Hàng hóa chuyển phát nhanh đến một số nước khu vực Trung Đông thời gian vận chuyển từ 4 – 6 ngày.
Gửi hàng đi quốc tế của Fedex Express sẽ chịu trách nhiệm gửi tất cả các loại hàng một cách nhanh nhất, đóng gói kĩ càng, bao gồm:

+ Quần áo, mỹ phẩm, giày dép…

+ Điện thoại, laptop, các mặt hàng điện tử…

+ Các mặt hàng quà tặng hay đồ gia dụng…

+ Các loại giấy tờ chứng từ, hồ sơ, hợp đồng…

+ Đồ ăn, thức uống…

Hướng dẫn cách gửi hàng đi nước ngoài qua Fedex tại VN Express

Bước 1: quý khách liên hệ 0988886345 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Bước 2: gửi hàng về kho theo địa chỉ công ty 49 Trường Sơn , Phường 4, Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh.

hoặc 160 lương thế vinh , quận thanh xuân TP hà nội

Bước 3: nhân viên công ty sẽ kiểm tra và đóng gói miễn phí, cho hàng lưu kho, làm thủ tục để xuất kho.

Bước 4: booking, invoice, đảm bảo đơn hàng được thông qua dễ dàng. Sau khi hàng hóa được thông quan, khách sẽ được cung cấp một mã số tracking. Mã số này dùng để check tình trạng hàng hóa (đang ở đâu, khi nào đến…).

Bước 5: sau thời gian dự kiến (5-10 ngày làm việc), đơn hàng sẽ được chuyển đến tận tay người nhận. Đảm bảo an toàn, nhanh chóng nhất.

Lưu ý, khi gửi hàng đi nước ngoài, Quý khách sẽ thanh toán cước phí vận chuyển tại Việt Nam (nghĩa là trước khi hàng hóa được xuất kho, khách cần thanh toán). Có thể thanh toán bằng cách chuyển khoản hoặc tiền mặt.

CÁC QUỐC GIA DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH FEDEX Ở HÀ NỘI VÀ HỒ CHÍ MINH CHÚNG TÔI CHUYÊN GỬI :

– Gửi hàng đi Pháp

– Gửi hàng đi Mỹ

– Gửi hàng đi Anh

– Gửi hàng đi Canada

– Gửi hàng đi Úc

– Gửi hàng đi Đức

  • Gửi hàng đi châu âu , châu á , châu phi , châu mỹ ……

– Và trên 200 Quốc gia khác chúng tôi nhận vận chuyển….

 

Từ khóa: , , ,